9. 什么事都想得开(xiǎng dé kāi)
不放在心上。相反的说法是“想不开”。
Not take a matter lo heart. The opposite, “想不开”, means take a matter too seri¬ously .
(1) 他是一个想得开的人, 遇到那么多挫折(setback), 他还是那么乐观 (optimistic).
(2) 听说好朋友去世了(pass away), 他难过得吃不下饭, 我们都劝他想开 一点儿。
(3) 看见我为了旅行的事特别生气, 他对我说:"为这么点儿小事没必要 想不开, 这次去不成下次再去嘛, 气坏了身体不值得。”
Translate & Pinyin - Dịch và phiên âm Pinyin - Phiên âm shénme shì dōu xiǎngdékāi
bù fàng zàixīn shàng. Xiāngfǎn de shuōfǎ shì “xiǎngbùkāi”.
tā shì yīgè xiǎngdékāi de rén, yù dào nàme duō cuòzhé, tā háishì nàme lèguān
tīng shuō hǎo péngyǒu qùshìle, tā nánguò dé chī bù xiàfàn, wǒmen dōu quàn tā xiǎng kāi yīdiǎn er.
Kànjiàn wǒ wèile lǚxíng de shì tèbié shēngqì, tā duì wǒ shuō:"Wèi zhème diǎn er xiǎoshì méi bìyào xiǎngbùkāi, zhè cì qù bùchéng xià cì zài qù ma, qì huàile shēntǐ bù zhídé.”
Vietnamese - Dịch tiếng Việt Việc gì cũng phải nghĩ cho thông
Không để trong lòng. Cách nói ngược lại là “nghĩ không thông”.
Ông ta là người rất thoáng, gặp phải trợ ngại như thế mà ông ấy vẫn lạc quan như vậy.
Nghe tin bạn thân qua đời, nó buồn đến nỗi bỏ ăn, chúng tôi đều khuyên nó nghĩ thoáng một chút.
Nhìn thấy tôi tức giận về việc đi du lịch, anh ấy nhẹ nhàng nói: “Việc nhỏ này nên nghĩ thoáng một chút, không đi được lần này thì lần khác đi, giận dữ ảnh hưởng đến sức khỏe không đáng”
0 comments:
Post a Comment