11.
昨天我妈还骂我没心没肺(méi xīn méi fèi)、没有出息呢
(人)没有心计、没有什么心眼儿。常带有贬义。
The literal meaning is someone has no heart and lung. Actually, it means someone is nol very calculating, a little gullible or empty-headed. It is a derogatory term.
(1) 他有点儿没心没肺, 什么话都说, 不管该说不该说, 也不管别人爱听 不爱听, 可他人倒是不坏。
(2) 那些人对他很不好, 常常捉弄(tease)他, 可他还是整天跟他们在一 起, 真是没心没肺。
Translate & Pinyin - Dịch và phiên âm Pinyin - Phiên âm Zuótiān wǒ mā hái mà wǒ méi xīn méi fèi, méiyǒu chūxī ne
(rén) méiyǒu xīnjì, méiyǒu shé me xīnyǎn er. Cháng dài yǒu biǎnyì.
1. Tā yǒudiǎn er méi xīn méi fèi, shénme huà dōu shuō, bùguǎn gāi shuō bu gāi shuō, yě bùguǎn biérén ài tīng bù ài tīng, kě tārén dǎoshì bù huài.
2. Nàxiē rén duì tā hěn bù hǎo, chángcháng zhuōnòng (tease) tā, kě tā háishì zhěng tiān gēn tāmen zài yīqǐ, zhēnshi méi xīn méi fèi.
Vietnamese - Dịch tiếng Việt Hôm qua mẹ tớ mắng tớ là đứa vô tâm, không nên thân.
(người) không có đầu óc, không sáng dạ. Thường mang nghĩa xấu.
1. Anh ta bụng để ngoài da, cái gì cũng nói ra hết, bất kể nên nói hay không, cũng không cần biết người khác có nghe hay không, nhưng bản chất anh ta không phải là xấu.
2. Những đứa đó chơi khăm hắn, thường trêu chọc hắn, nhưng suốt ngày hắn cứ bám lấy chúng, đúng là óc bã đậu.
0 comments:
Post a Comment